Thực hiện quy định trong công tác quản lý đào tạo của Bộ Giáo dục & Đào tạo và của Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông. Phòng Giáo vụ hiện đang đối soát lại hồ sơ của 28 sinh viên có tên sau:
| TT | LỚP | MASV | HỌ VÀ TÊN | NGÀY SINH | NƠI SINH | TÊN NGÀNH | |
| 1 | C12CNPM | B12CCCN023 | Nguyễn Văn | Mạnh | 26/05/1994 | Hà Tây | Công nghệ thông tin |
| 2 | C12CNPM | B12CCCN043 | Bùi Ngọc | Tính | 06/08/1994 | Thái Bình | Công nghệ thông tin |
| 3 | C12CNPM | B12CCCN044 | Đỗ Hoàng | Trung | 26/11/1994 | Nam Hà | Công nghệ thông tin |
| 4 | C12CQKT02-B | B12CCKT113 | Trương Thị Hải | Yến | 06/10/1993 | Thái Bình | Kế toán |
| 5 | C13CQKT01-B | B13CCKT025 | Nguyễn Thị Hương | Lâm | 24/09/1995 | Nam Định | Kế toán |
| 6 | C13CQKT02-B | B13CCKT064 | Phạm Thị | Anh | 26/12/1993 | Ninh Bình | Kế toán |
| 7 | C13CQQT02-B | B13CCQT064 | Âu Khánh | Linh | 29/07/1994 | Hà Nội | Quản trị kinh doanh |
| 8 | C14CQQT01-B | B14CCQT011 | Nguyễn Thị Thu | Hương | 13/03/1996 | Hà Tây | Quản trị kinh doanh |
| 9 | C14CQVT01-B | B14CCVT105 | Trần Văn | Minh | 12/02/1996 | Nam Định | Kỹ thuật điện tử viễn thông |
| 10 | D12ATTTM | B12DCCN182 | Vũ Văn | Mạnh | 09/11/1994 | Vĩnh Phúc | Công nghệ thông tin |
| 11 | D12CNPM3 | B12DCCN386 | Nguyễn Nhật | Linh | 04/09/1994 | Hà Tây | Công nghệ thông tin |
| 12 | D12CQVT05-B | B12DCVT193 | Nguyễn Quang | Ánh | 06/09/1994 | Hà Tây | Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
| 13 | D12QTDN3 | B12DCQT086 | Mạc Thị Mỹ | Linh | 14/05/1994 | Huế | Quản trị kinh doanh |
| 14 | D12TTDPT | B12DCPT084 | Nguyễn Thanh | Tâm | 13/08/1994 | Thái Bình | Công nghệ đa phương tiện |
| 15 | D12TTDPT | B12DCPT112 | Phan Ngọc | Anh | 11/01/1994 | Nghệ An | Công nghệ đa phương tiện |
| 16 | D13HTTT2 | B13DCCN227 | Phạm Thị | Thu | 06/06/1995 | Thanh Hoá | Công nghệ thông tin |
| 17 | D13QTDN1 | B13DCQT007 | Nguyễn Thị | Hằng | 10/04/1995 | Bắc Ninh | Quản trị kinh doanh |
| 18 | D14CQMR03-B | B14DCMR222 | Phạm Thị | An | 03/10/1995 | Hà Tĩnh | Marketing |
| 19 | D14TTDPT1 | B14DCPT069 | Tạ Xuân Lâm | Anh | 01/05/1996 | Vĩnh Phúc | Công nghệ đa phương tiện |
| 20 | D15CQKT04-B | B15DCKT140 | Bùi Triệu | Phương | 03/04/1997 | Vĩnh Phúc | Kế toán |
| 21 | D15CQTT01-B | B15DCTT073 | Bùi Thị | Tình | 01/05/1997 | Nam Định | Truyền thông đa phương tiện |
| 22 | D15CQVT03-B | B15DCVT451 | Nguyễn Văn | Tuyển | 17/03/1997 | Nam Định | Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
| 23 | D15HTTT1 | B15DCCN287 | Lê Hồng | Khánh | 02/11/1997 | Thái Bình | Hệ thống thông tin |
| 24 | D15XLTH1 | B15DCDT018 | Vũ Xuân | Chí | 21/04/1996 | Nam Định | Xử lý tín hiệu và truyền thông |
| 25 | D15XLTH2 | B15DCDT152 | Nguyễn Đắc | Phúc | 16/03/1997 | Bắc Ninh | Xử lý tín hiệu và truyền thông |
| 26 | D16IMR | B16DCMR030 | Phạm Thị | Hạnh | 10/12/1998 | Hà Nội | Marketing |
| 27 | E14CQPT01-B | B14DCPT115 | Trần Thành | Đạt | 01/03/1996 | Hà Nội | Công nghệ đa phương tiện (CLC) |
| 28 | L13CQQT01-B | B13LDQT044 | Nguyễn Thị Kiều | Oanh | 12/02/1991 | Thái Bình | Quản trị kinh doanh |
Những sinh viên có tên nêu trên khẩn trương liên hệ với cô Đỗ Thúy Hằng (qua email hangdt@ptit.edu.vn)– Phòng Giáo vụ để rà soát thủ tục hồ sơ sinh viên trước ngày 04/10/2026.
Trân trọng!
Tải về: